Thời gian mở cửa từ 9:00h đến 22:00h các ngày trong tuần.

Bu lông neo cường độ cao

Liên hệ
Hưng Hiệp Phát cung cấp Bu lông neo cường độ cao chất lượng giá sỉ, lẻ toàn quốc. Vui lòng liên hệ hotline 0908057700 để được báo giá ngay.
  • Bảo hành
  • Đổi trả
  • Thanh toàn tiền mặt / Ngân hàng / Momo
  • Có bán trên các trang thương mai điện tử


Chia sẻ:

Tìm hiểu về bu lông neo cường độ cao là gì?

Bu lông neo (bu lông móng) cường độ cao là loại bu lông có cấp bền từ 8.8 trở lên, phổ biến gồm các loại cấp bền 8.8; 10.9; 12.9; 14.9.

Bu lông neo thường được sử dụng khi phải làm việc trong môi trường chịu lực cao( lực uốn, lực cắt hay momen cao) để thỏa mãn các điều kiện làm việc của nó.

Ứng dụng của bu lông neo cường độ cao

Bu lông neo cường độ cao thường được sử dụng trong thi công xây dựng nhà cao tầng và trong thi công xây dựng công trình nhà thép tiền chế có kết cấu đặc biệt.

Nguyên vật liệu sản xuất của bu lông neo cường độ cao

Vật liệu sản xuất của bu lông neo cường độ cao phải đáp ứng được các điều kiện sau:

  • Lựa chọn vật liệu gần đạt cấp bền 8.8

Theo tiêu chuẩn GOST-4543 có các mác thép: 15X….; theo tiêu chuẩn JIS G4051-1979 có các mác thép: S45C, 15CrA

Với các loại vật liệu này, vì giới hạn chảy/giới hạn bền của vật liệu chỉ đạt khoảng 490/690 MPa. Do đó sau khi gia công đạt kích thước hình học của chi tiết phải tiến hành các bước xử lý nhiệt như tôi, ram để đạt đủ tiêu chuẩn của cấp bền 8.8: Giới hạn chảy/giới hạn bền>=680/800 MPa.

  • Lựa chọn vật liệu đạt cấp bền 8.8

Theo tiêu chuẩn GOST-4543 có các mác thép: 30X, 35X, 40X….; theo tiêu chuẩn GB- 3077- 88 có các mác thép: 30Cr, 35Cr….; theo tiêu chuẩn JIS G4102- 79 có các mác thép: SCr420, Scr430….

Với các loại vật liệu này sau khi gia công đạt kích thước hình học ta không cần xử lý nhiệt nữa vì bản thân vật liệu đã đạt được cấp bền 8.8 trở lên.

Thông số kỹ thuật của bu lông neo cường độ cao

Bu lông neo cường độ cao bao gồm rất nhiều loại:

  • Bu lông neo chữ U
  • Bu lông neo chữ J
  • Bu lông neo chữ LA
  • Bu lông neo chữ JA
  • …..

Sau đây, hãy cùng Hưng Hiệp Phát tìm hiểu về thông số kỹ thuật của một số bu lông neo cường độ cao:

A.Thông số kỹ thuật của bu lông neo chữ L

Bu lông neo cường độ cao chữ L

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±340±5
M1212±0.435±350±5
M1414±0.435±360±5
M1616±0.540±460±5
M1818±0.545±470±5
M2020±0.550±470±5
M2222±0.550±470±5
M2424±0.680±780±5
M2727±0.680±790±5
M3030±0.6100±7100±5

B. Thông số kỹ thuật của bu lông neo cường độ chữ J

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±545±5
M1212±0.435±656±5
M1414±0.435±660±5
M1616±0.540±671±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±890±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

C. Thông số kỹ thuật của bu lông neo cường độ cao kiểu LA

Đường kínhdbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±540±5
M1212±0.435±650±5
M1414±0.435±665±5
M1616±0.540±670±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±885±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

D. Thông số kỹ thuật của bu lông neo cường độ cao kiểu JA

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±550±5
M1212±0.435±665±5
M1414±0.435±670±5
M1616±0.540±685±5
M1818±0.545±690±5
M2020±0.550±8100±5
M2222±0.550±8110±5
M2424±0.680±8125±5
M2727±0.680±8150±5
M3030±0.6100±10160±5

Mua mua mua bu lông neo cường độ cao giá rẻ, chất lượng ở đâu?

Công ty Hưng Hiệp Phát chuyên sản xuất và nhập khẩu các loại bulong – ốc vít. Bạn có thể hoàn toàn an tâm và tin tưởng nhé! Bên cạnh đó, Giá bu lông neo móng cường độ cao tại Hưng Hiệp Phát sẽ được thường xuyên cập nhật trong bảng báo giá bu lông Inox. Quý khách hàng có thể theo dõi tại đó, hoặc liên hệ Bulong Hưng Hiệp Phát để nhận thông tin báo giá chi tiết và nhanh nhất qua Mail.

Hưng Hiệp Phát rất vui và sẵn lòng khi được phục vụ quý khách hàng!

Sản phẩm liên quan

Đăng ký nhận tin